Chuẩn Wi-FiWi-Fi 6 (IEEE 802.11ax), tương thích Wi-Fi 4/5
Băng tầnDual band: 2.4GHz + 5GHz
Tốc độ không dâyTối đa 1774 Mbps
Số thiết bị hỗ trợLên tới 100 thiết bị đồng thời
Số luồng không gian2×2 MIMO (2.4 GHz & 5 GHz)
Ăng-tenĂng-ten đa hướng tích hợp; 2.4 GHz – 3.13 dBi; 5 GHz – 4.58 dBi
Cổng mạng1 cổng 10/100/1000 Mbps (RJ45), hỗ trợ PoE (802.3af/at)
Nguồn điệnDC 12V/1.5A hoặc PoE (802.3af/at)
Công suất tiêu thụ≤ 12.95W
Tính năngReyee Mesh, AI Wireless Optimization (WIO), Roaming (802.11k/v/r, AI Roaming), VLAN, Client Isolation, Captive Portal, WPA3-SAE bảo mật nâng cao
Quản lýQuản lý qua Ruijie Cloud/App/Web, hỗ trợ SNMP, quản lý tập trung tới 300 AP
Bảo mậtWPA3-SAE, WPA2, WPA-PSK, 802.1X, danh sách chặn/cho phép
Lắp đặtGắn trần hoặc tường
Kích thước175 mm x 39 mm
Trọng lượng≤ 0.4 kg
Độ phủ sóng tối ưu~125 m²
Độ bềnChuẩn IP41, chống sét lan truyền ±2 kV
Nhiệt độ hoạt động0°C – 40°C, độ ẩm 5% – 95% RH (không ngưng tụ)
Trạng thái LED1 LED báo trạng thái hệ thống (màu xanh dương)
Nút bấm1 nút Reset